21/05/2017, 21:28

Bài tập trắc nghiệm Địa lý lớp 11: Liên Bang Nga Câu hỏi trắc nghiệm Địa lý lớp 11 bài 8 có đáp án

Danh mục: Địa lý

Bài tập trắc nghiệm Địa lý lớp 11: Liên Bang Nga Bài tập trắc nghiệm Địa lý lớp 11: Liên Bang Nga. Tài liệu gồm 75 câu hỏi trắc nghiệm nằm trong phạm vi của bài 8. Phần đáp án đã được VnDoc.com cập nhật đầy đủ và chính xác, tạo điều kiện thuận lợi cho bạn đối chiếu kết quả ngay sau khi làm xong. Mời các bạn tham khảo. 60 câu trắc nghiệm địa lý lớp 11: Một số vấn đề của châu lục và khu vực 100 câu trắc nghiệm Đại lý lớp 11: Hợp chủng quốc Hoa Kì 90 câu trắc ...

Bài tập trắc nghiệm Địa lý lớp 11: Liên Bang Nga

Bài tập trắc nghiệm Địa lý lớp 11: Liên Bang Nga. Tài liệu gồm 75 câu hỏi trắc nghiệm nằm trong phạm vi của bài 8. Phần đáp án đã được VnDoc.com cập nhật đầy đủ và chính xác, tạo điều kiện thuận lợi cho bạn đối chiếu kết quả ngay sau khi làm xong. Mời các bạn tham khảo.

CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM VỀ LIÊN BANG NGA

Câu 1. Lãnh thổ nước Liên bang Nga có diện tích là

A. 11,7 triệu km2.                                 B. 17,1 triệu km2.
C. 12,7 triệu km2.                                 D. 17,2 triệu km2

Câu 2. Là quốc gia rộng lớn nhất thế giới, lãnh thổ nước Nga bao gồm

A. Toàn bộ Đồng bằng Đông Âu.
B. Toàn bộ phần Bắc Á.
C. Phần lớn Đồng bằng Đông Âu và toàn bộ phần Bắc Á.
D. Toàn bộ phần Bắc Á và một phần Trung Á.

Câu 3. Liên bang Nga có đường biên giới dài khoảng

A. Hơn 20 000 km.                                  B. Hơn 30 000 km
C. Hơn 40 000 km.                                  D. Hơn 50 000 km.

Câu 4. Liên bang Nga có đường bờ biển dài, tiếp giáp với hai đại dương lớn là

A. Bắc Băng Dương và Thái Bình Dương.
B. Bắc Băng Dương và Đại Tây Dương.
C. Thái Bình Dương và Ấn Độ Dương.
D. Đại Tây Dương và Thái Bình Dương.

Câu 5. Từ đông sang tây, lãnh thổ nước Nga trải ra trên

A. 8 múi giờ.                                      B. 9 múi giờ.
C. 10 múi giờ.                                    D. 11 múi giờ.

Câu 6. Liên bang Nga không giáp với

A. Biển Ban Tích.                                     B. Biển Đen.
C. Biển Aran.                                            D. Biển Caxpi.

Câu 7. Về mặt tự nhiên, ranh giới phân chia địa hình lãnh thổ nước Nga thành hai phần Đông và Tây là

A. Dãy núi Uran.                      B. Sông Ê - nít - xây.
C. Sông Ô bi.                          D. Sông Lê na.

Câu 8. Đại bộ phận địa hình phần lãnh thổ phía Tây sông Ê - nít - xây là

A. Đồng bằng và vùng trũng.
B. Núi và cao nguyên.
C. Đồi núi thấp và vùng trũng.
D. Đồng bằng và đồi núi thấp.

Câu 9. Một đặc điểm cơ bản của địa hình nước Nga là

A. Cao ở phía bắc, thấp về phía nam.
B. Cao ở phía nam, thấp về phía bắc.
C. Cao ở phía đông, thấp về phía tây.
D. Cao ở phía tây, thấp về phía đông.

Câu 10. Địa hình phần lãnh thổ phía Tây của Liên bang Nga có đặc điểm

A. Phía bắc Đồng bằng Tây Xi - bia là đầm lầy.
B. Đại bộ phận là đồng bằng và vùng trũng.
C. Đồng bằng Đông Âu tương đối cao xen đồi thấp.
D. Các ý trên.

Câu 11. Nơi tập trung nhiều khoáng sản, đặc biệt là dầu mỏ và khí tự nhiên của nước Nga là

A. Đồng bằng Đông Âu.
B. Đồng bằng Tây Xi - bia.
C. Cao nguyên Trung Xi - bia.
D. Dãy núi U ran.

Câu 12. Trong các khoáng sản sau đây, loại khoáng sản mà Liên bang Nga có trữ lượng đứng thứ ba thế giới là

A. Than đá.                                                 B. Dầu mỏ.
C. Khí tự nhiên.                                          D. Quặng sắt.

Câu 13. Về trữ lượng, các loại khoáng sản mà Liên bang Nga đứng đầu thế giới là

A. Than đá, dầu mỏ, khí tự nhiên.
B. Dầu mỏ, khí tự nhiên, quặng sắt.
C. Khí tự nhiên, quặng sắt, quặng kali.
D. Than đá, quặng sắt, quặng kali.

Câu 14. Trong các khoáng sản sau đây, loại khoáng sản mà Liên bang Nga có trữ lượng đứng thứ bảy thế giới là

A. Than đá.                             B. Dầu mỏ.
C. Khí tự nhiên.                       D. Quặng sắt.

Câu 15. Đánh giá đúng nhất về khả năng phát triển kinh tế của phần lãnh thổ phía Tây Liên bang Nga là

A. Đồng bằng Tây Xi - bia thuận lợi cho phát triển công nghiệp năng lượng.
B. Phía nam Đồng bằng Tây Xi - bia thuận lợi cho phát triển nông nghiệp.
C. Đồng bằng Đông Âu thuận lợi cho sản xuất lương thực, thực phẩm.
D. Các ý trên.

Câu 16. Nhận xét đúng nhất về các ngành công nghiệp có điều kiện tài nguyên thuận lợi để phát triển ở phần lãnh thổ phía Tây của nước Nga là

A. Chế biến gỗ, khai thác, năng lượng, luyện kim, hóa chất.
B. Chế biến gỗ, khai thác, luyện kim, dệt, hóa chất.
C. Chế biến gỗ, khai thác, thực phẩm, hóa chất.
D. Chế biến gỗ, khai thác, chế tạo máy, hóa chất.

Câu 17. Đại bộ phận (hơn 80%) lãnh thổ nước Nga nằm ở vành đai khí hậu

A. Cận cực giá lạnh.                           B. Ôn đới.
C. Ôn đới hải dương.                          C. Cận nhiệt đới.

Câu 18. Nhận định đúng về tiềm năng thủy điện của Liên bang Nga

A. Tổng trữ năng thủy điện là 320 triệu kW, tập trung ở phần phía Tây.
B. Tổng trữ năng thủy điện là 230 triệu kW, tập trung ở phần phía Đông.
C. Tổng trữ năng thủy điện là 320 triệu kW, tập trung chủ yếu ở vùng Xi – bia.
D. Tổng trữ năng thủy điện là 230 triệu kW, phân bố đều trên toàn lãnh thổ.

Câu 19. Lãnh thổ nước Nga không có kiểu khí hậu

A. Cận cực giá lạnh.                                  B. Ôn đới hải dương.
C. Ôn đới lục địa.                                      D. Cận nhiệt.

Câu 20. Năm 2005, dân số nước Nga là

A. 142 triệu người.                                    B. 143 triệu người.
C. 124 triệu người.                                    D. 134 triệu người.

Câu 21. Là một nước đông dân, năm 2005 dân số của Liên bang Nga đứng

A. Thứ năm trên thế  giới.                          B. Thứ sáu trên thế giới.
C. Thứ bảy trên thế giới.                            D. Thứ tám trên thế giới.

Câu 22. Nguyên nhân chủ yếu làm cho dân số của Liên bang Nga giảm mạnh vào thập niên 90 của thế kỷ XX là

A. Tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên âm.
B. Tỉ suất sinh giảm nhanh hơn tỉ suất tử.
C. Người Nga di cư ra nước ngoài nhiều.
D. Các ý trên.

Câu 23. Liên bang Nga là nước có tới trên 100 dân tộc  trong đó dân tộc Nga chiếm

A. 60 % dân số cả nước.                  B. 78% dân số cả nước.
C. 80 % dân số cả nước.                  D. 87% dân số cả nước.

Câu 24. Mật độ dân số trung bình của Liên bang Nga vào năm 2005 là

A. 6,8 người /km2.                             B. 7,4 người/km2.
C. 8,4 người/km2.                              D. 8,6 người/km2.

Câu 25. Tỷ lệ dân sống ở thành phố của nước Nga (năm 2005) là

A. Trên 60%.            B. Trên 70%.             C. Gần 80%.            D. Trên 80%.

Câu 26. Dân số thành thị của nước Nga sống chủ yếu ở các thành phố

A. Lớn và các thành phố vệ tinh.
B. Trung bình và các thành phố vệ tinh.
C. Nhỏ và các thành phố vệ tinh.
D. Nhỏ, trung bình và các thành phố vệ tinh.

Câu 27. Nhận xét đúng nhất về sự phân bố dân cư của nước Nga là

A. Tập trung cao ở phía bắc và phía đông, thưa thớt ở phía tây và nam.
B. Tập trung cao ở phía bắc và nam, thưa thớt ở phía đông và tây.
C. Tập trung cao ở phía tây và nam, thưa thớt ở phía đông và bắc.
D. Tập trung cao ở phía đông và tây, thưa thớt ở phía nam và bắc.

Câu 28. Trong thời gian từ 1991 đến 2005 dân số nước Nga giảm và giảm khoảng

A. Gần 4 triệu người.                        B. Trên 4 triệu người.
C. Gần 5 triệu người.                        D. Trên 5 triệu người.

Câu 29. Dân cư nước Nga tập trung chủ yếu ở

A. Vùng Đồng bằng Đông Âu.
B. Vùng Đồng bằng Tây Xi – bia.
C. Vùng Xi – bia
D. Vùng ven biển Thái Bình Dương.

Câu 30. Liên bang Nga nổi tiếng là nước có tiềm lực lớn về văn hóa và khoa học được thể hiện ở

A. Có nhiều công trình kiến trúc, tác phẩm văn học, nghệ thuật, công trình khoa học.
B. Có nhiều trường đại học danh tiếng, là nước đầu tiên đưa con người vào vũ trụ.
C. Trong thập niên 60 và 70 Liên Xô đã chiếm tới 1/3 số bằng phát minh sáng chế của thế giới.
D. Các ý trên.

Các bài nên tham khảo

Soạn bài luyện nói về quan sát, tưởng tượng, so sánh và nhận xét trong văn miêu tả

Soạn bài luyện nói về quan sát, tưởng tượng, so sánh và nhận xét trong văn miêu tả Câu 1. a. Kiều phương là người có tài năng về hội họa, rất hồn nhiên và nhân ...

Soạn bài quan sát, tượng tượng, so sánh và nhận xét trong văn bản miêu tả

Soạn bài quan sát, tượng tượng, so sánh và nhận xét trong văn bản miêu tả I. 1. Đọc các văn bản 2. Trả lời câu hỏi. a. Đặc điểm nổi bật của Đoạn 1: Nhân vật Dế ...

Hãy tưởng tượng và tả lại một nhân vật trong truyện em đã đọc

Đề bài: Hãy tưởng tượng và tả lại một nhân vật trong truyện em đã đọc. Tham khảo bài làm của bạn Hoàng Anh Phúc Từ bé em đã được mẹ kể cho em nhiều câu chuyện ...

Soạn bài kể chuyện tưởng tượng

Soạn bài kể chuyện tưởng tượng I. Tìm hiểu chung về kể chuyện tưởng tượng. 1. Mọi người đang sống hoàn thuận, một hôm Mắt than với cậu Chân, cậu Tay rằng: Bác ...

Soạn bài luyện tập kể chuyện tưởng tượng

Soạn bài luyện tập kể chuyện tưởng tượng I. Mục đích yêu cầu - Tập giải quyết một số đề bài tưởng tượng sáng tạo. - Chú trọng khâu học sinh có thể tự làm dàn ...

Những Bài Văn Kể Chuyện Tưởng Tưởng Lớp 6

Học Tốt Ngữ Văn tổng hợp những bài văn hay về chủ đề tưởng tưởng trong chương trình văn học lớp 6. Bộ bài văn này sẽ giúp bạn có tài liệu tham khảo, ngoài ra nó ...

Hãy tưởng tượng mười năm sau em về thăm trường cũ

Về thăm trường cũ với biết bao cảm xúc vui buồn lẫn lộn. Nhưng đối với những đã ra trường v

Soạn bài đặc điểm loại hình của tiếng việt

Soạn bài đặc điểm loại hình của tiếng việt I. Kiến thức cơ bản Qua bài các em cần hiểu được; Tiếng Việt thuộc loại hình ngôn ngữ đơn lập với các đặc điểm nổi ...

Soạn bài tóm tắt tiểu sử

Soạn bài tóm tắt tiểu sử Những điều lưu ý. 1. Yêu cầu. - Văn bản tóm tắt tiểu sự cần chính xác, chân thực, ngắn gọn, nhưng phải nêu được những nét tiêu biểu về ...

Soạn bài tương tư

Soạn bài tương tư của Nguyễn Bính I. Vài nét về bài thơ Câu 1. Tìm hiểu thêm hoàn cảnh sáng tác bài thơ: - Nhà văn Tô Hoài kể rằng khi mới quen Nguyễn Bính, ông ...

Cho thuê nhà trọ phòng trọ giá rẻ Cho thuê nhà trọ phòng trọ giá rẻ Cho thuê nhà trọ phòng trọ giá rẻ Cho thuê nhà trọ phòng trọ giá rẻ Cho thuê nhà trọ phòng trọ giá rẻ Cho thuê nhà trọ phòng trọ giá rẻ Cho thuê nhà trọ phòng trọ giá rẻ Cho thuê nhà trọ phòng trọ giá rẻ Cho thuê nhà trọ phòng trọ giá rẻ